rút thăm

Học thuật
Thân thiện
rút thăm

Một nhóm bạn rút thăm để chọn người đi mua đồ ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lấy ngẫu nhiên một mẩu giấy, một vật nhỏ (thường gọi là "thăm") từ một tập hợp để quyết định kết quả, thường chọn người may mắn hoặc phân định thứ tự. Đây một hình thức bốc thăm, bắt thăm.
    • Chỉ việc dùng cách chọn ngẫu nhiên để phân phối một quyền lợi, giải thưởng hoặc quyết định một điều đó một cách công bằng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban tổ chức sẽ rút thăm để chọn ra người trúng giải đặc biệt.
    • Chúng tôi rút thăm để xem ai sẽ người phát biểu đầu tiên.
    • Luật quy định việc phân chia nhà ở tái định cư phải được thực hiện bằng hình thức rút thăm công khai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiến hành rút thăm": cụm từ trang trọng dùng trong các văn bản hoặc thông báo chính thức về một sự kiện bốc thăm.
    • Lễ tiến hành rút thăm sẽ diễn ra vào lúc 9 giờ sáng mai.
  • "Rút thăm may rủi": nhấn mạnh tính chất ngẫu nhiên, phụ thuộc vào vận may của hành động này.
    • Phần thưởng này được trao theo hình thức rút thăm may rủi.
Biến thể từ gần giống
  • Bốc thăm (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói.
    • Chúng ta hãy bốc thăm để chia đội.
  • Bắt thăm (động từ): từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn.
  • Xổ số (danh từ): một hình thức rút thăm tính chất đánh bạc, quay số để chọn ra dãy số trúng thưởng.
    • xổ số một dạng rút thăm tính may rủi cao.
Từ đồng nghĩa
  • Bốc thăm: Lấy ngẫu nhiên một thăm từ trong một tập hợp.
  • Bắt thăm: (Từ , ít dùng) Hành động tương tự rút thăm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Ăn may như rút thăm": von việc đạt được điều đó hoàn toàn nhờ may mắn ngẫu nhiên, giống như kết quả của việc rút thăm.
    • Anh ta thăng chức không phải do năng lực ăn may như rút thăm vậy.
rút thăm

Một nhóm bạn rút thăm để chọn người đi mua đồ ăn.

  1. Rút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi : Rút thăm đi xem kịch.